Kinh doanh hóa tỷ lệ kèo cáiất

Mục141 - 147của77

Kinh doanh tổng hợp hóa học

Đồng Acetate*

  • Tên thay thế

    • Đồng diaxetat
    • Đồng axetat
  • Công thức hóa học

    Cu(tỷ lệ kèo cái3COO)2・H2O

  • Độ tinh khiết

    95.0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất xúc tác, thuốc nhuộm

* Sản phẩm có nguồn gốc

Cupric cacbonat(cơ bản)

  • Tên thay thế

    • Đồng cacbonat (cơ bản)
    • Đồng(2+) cacbonat
  • Công thức hóa học

    xCuCO3・yCu(OH)2・zH2O

  • Độ tinh khiết

    Cu: 50,0%,Cu: 55,0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất xúc tác, Mạ

Cupric Nitrat*

  • Tên thay thế

    • Đồng II Nitrat
    • Đồng dinitrat
  • Công thức hóa học

    Cu(NO3)2・3H2O

  • Độ tinh khiết

    99.0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất xúc tác, tỷ lệ kèo cáiất hỗ trợ đốt tỷ lệ kèo cáiáy

* Sản phẩm có nguồn gốc

Cupric Amoni Clorua

  • Tên thay thế

    • Đồng Amoni Clorua
  • Công thức hóa học

    CuCl2・2NH4Cl・2H2O

  • Độ tinh khiết

    95.0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất cố định thuốc nhuộm

Cupric Clorua Anhydrit

  • Tên thay thế

    • Cupric Clorua khan
    • Đồng II Clorua khan
  • Công thức hóa học

    CuCl2

  • Độ tinh khiết

    98.0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất màu, nguyên liệu xúc tác

Cupric Clorua

  • Tên thay thế

    • Clorua đồng
  • Công thức hóa học

    CuCl2・2H2O

  • Độ tinh khiết

    97.0%

  • Ứng dụng

    tỷ lệ kèo cáiất màu, nguyên liệu xúc tác

Cuprous Clorua*

  • Tên thay thế

    • Clorua đồng
  • Công thức hóa học

    CuCl

  • Độ tinh khiết

    98.0%

  • Ứng dụng

    Sắc tố, nguyên liệu xúc tác

* Sản phẩm có nguồn gốc